Đang online: 19
Trong ngày: 50
Trong tháng: 1407
Tổng truy cập: 27583Dòng 14SS2 có 14 điểm I/O cố định, thường chia thành các phiên bản dùng nguồn DC (24VDC).
| Đặc tính | Chi tiết |
| Số điểm I/O | 14 (8 đầu vào / 6 đầu ra) |
| Loại đầu ra | DVP14SS211R (Relay) hoặc DVP14SS211T (Transistor) |
| Nguồn cấp | 24VDC |
| Bộ nhớ chương trình | 8k steps |
| Thanh ghi dữ liệu | 5k words |
| Tốc độ xử lý | LD: 0.35 $\mu s$, MOV: 3.4 $\mu s$ |
| Cổng truyền thông | 1 cổng RS-232, 1 cổng RS-485 (hỗ trợ Modbus ASCII/RTU) |
Kích thước siêu mỏng: Giúp tiết kiệm không gian tối đa trong tủ điện.
Phát xung tốc độ cao: Phiên bản Transistor (11T) hỗ trợ 2 kênh phát xung độc lập (Y0, Y2) lên đến 10kHz, phù hợp để điều khiển Step motor hoặc Servo cơ bản.
Bộ đếm tốc độ cao (High-speed Counter): Hỗ trợ tối đa 20kHz cho các ứng dụng đọc Encoder.
Khả năng mở rộng: Dù nhỏ gọn nhưng vẫn có thể lắp thêm các module mở rộng bên phải (Digital, Analog, Nhiệt độ...).
Kiểu đầu ra: * Nếu bạn cần đóng cắt tải AC hoặc dòng lớn, hãy chọn bản Relay (11R).
Nếu cần điều khiển vị trí (phát xung) hoặc đóng cắt tần suất cao, bắt buộc phải dùng bản Transistor (11T).
Phần mềm lập trình: Sử dụng WPLSoft hoặc ISPSoft (miễn phí từ Delta).
Cáp lập trình: Sử dụng cáp USB-ACAB230 (chuyển đổi USB sang RS232 đầu tròn 8 chân).
X0 - X7: Các đầu vào kỹ thuật số (Digital Inputs).
Y0 - Y5: Các đầu ra kỹ thuật số (Digital Outputs).
S/S: Chân chung cho đầu vào (cho phép chọn kiểu đấu Sink hoặc Source).
Điện áp nguồn cấp: 24VDC (phạm vi cho phép: 20.4VDC ~ 28.8VDC).
Công suất tiêu thụ: 3.5W đến 6W (tùy vào số lượng module mở rộng).
Cầu chì bảo vệ: 2A / 250VAC.
Trở kháng cách điện: > 5 $M\Omega$ (tại 500VDC).
Số điểm đầu vào: 8 điểm (X0 - X7).
Kiểu đấu nối: Sink hoặc Source (tùy chỉnh qua chân S/S).
Điện áp đầu vào: 24VDC.
Tần số đáp ứng:
Các cổng tốc độ cao: Tối đa 20kHz.
Các cổng thông thường: Khoảng 10kHz.
Dòng này có 2 phiên bản phổ biến với thông số đầu ra khác biệt hoàn toàn:
| Đặc tính | Đầu ra Relay (14SS211R) | Đầu ra Transistor (14SS211T) |
| Số điểm ra | 6 điểm (Y0 - Y5) | 6 điểm (Y0 - Y5) |
| Điện áp tải | < 250VAC, 30VDC | 5VDC ~ 30VDC |
| Dòng tải tối đa | 2A / điểm (Tổng 6A) | 0.5A / điểm (Tổng 2A) |
| Thời gian đáp ứng | Khoảng 10ms | < 20 $\mu s$ (Y0, Y2) |
| Phát xung (Pulse) | Không hỗ trợ | 2 kênh 10kHz (Y0, Y2) |
Bộ nhớ chương trình: 8,000 Steps.
Thanh ghi dữ liệu (D): 5,000 Words.
Số lượng Timer (T): 256.
Số lượng Counter (C): 250.
Cổng truyền thông:
COM1: RS-232 (Đầu tròn 8 chân).
COM2: RS-485 (Terminal rời), hỗ trợ Modbus ASCII/RTU, tốc độ baud lên tới 115.2 kbps.
Tối đa số điểm I/O: 494 điểm (bao gồm cả module mở rộng).
Module mở rộng bên phải: Hỗ trợ tối đa 8 module đặc biệt (Analog, Nhiệt độ, Loadcell...).
Lưu ý nhỏ: Nếu bạn định dùng PLC này để điều khiển Servo quay tốc độ cao (cần tần số xung trên 10kHz), dòng 14SS2 có thể hơi "đuối". Khi đó bạn nên cân nhắc dòng DVP-12SA2 hoặc DVP-12SE.
Chia sẻ nhận xét về sản phẩm